Máy làm lạnh laser là thành phần chính và là thiết bị quan trọng nhất được sử dụng để quản lý nhiệt độ laser nhằm đảm bảo hiệu suất chất lượng cao và tuổi thọ cao của laser công nghiệp, laser y tế, laser quân sự và các hệ thống laser khác.
Tính năng sản phẩm
Máy làm lạnh laser là thành phần chính và là thiết bị quan trọng nhất được sử dụng để quản lý nhiệt độ laser nhằm đảm bảo hiệu suất chất lượng cao và tuổi thọ cao của laser công nghiệp, laser y tế, laser quân sự và các hệ thống laser khác.
Những thiết bị làm lạnh này được thiết kế để kiểm soát nhiệt độ của nước hoặc chất lỏng làm mát khác lưu thông qua hệ thống laser. Máy làm lạnh thường chứa máy nén, bộ trao đổi nhiệt và bơm tuần hoàn để duy trì nhiệt độ tối ưu cho tia laser.

Lợi ích của việc sử dụng máy làm lạnh laser là gì?
Sử dụng máy làm lạnh cho laser mang lại một số lợi ích, bao gồm:
1. Cải thiện hiệu suất: Laser hoạt động tốt nhất khi chúng ở nhiệt độ ổn định. Bằng cách sử dụng máy làm lạnh, bạn có thể đảm bảo rằng tia laser hoạt động ổn định và mang lại kết quả chất lượng cao nhất.
2. Tăng tuổi thọ: Nhiệt độ cao có thể gây hư hỏng các bộ phận laser theo thời gian. Bằng cách sử dụng máy làm lạnh để quản lý nhiệt độ, bạn có thể kéo dài tuổi thọ của tia laser.
3. Chi phí bảo trì thấp hơn: Laser hoạt động ở nhiệt độ cao hơn có thể cần bảo trì thường xuyên hơn để giữ cho chúng hoạt động bình thường. Bằng cách sử dụng máy làm lạnh, bạn có thể giảm tần suất bảo trì và sửa chữa, tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
4. Hiệu quả sử dụng năng lượng: Sử dụng máy làm lạnh cũng có thể giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng trong hệ thống laser. Bằng cách duy trì nhiệt độ của chất lỏng làm mát, máy làm lạnh có thể giúp giảm tải cho hệ thống làm mát của laser và giảm mức sử dụng năng lượng tổng thể.
Tóm lại, máy làm lạnh laser là một thành phần thiết yếu để quản lý nhiệt độ của hệ thống laser. Bằng cách sử dụng máy làm lạnh, bạn có thể cải thiện hiệu suất, tăng tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng. Khi chọn máy làm lạnh, điều quan trọng là chọn loại có kích thước và công suất phù hợp với hệ thống laser cụ thể của bạn để đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Thông số kỹ thuật
| Model | HL-2000-QG2/2 |
| Tần số điện áp | 1p 220V/50Hz |
| Dòng điện tối đa | 12.7A |
| Công suất định mức | 2,8kW |
| Mã lực | 2 mã lực |
| Công suất máy nén | 1,32kw |
| Điện sưởi ấm | 0.9Kw |
| Công suất bơm | 0.48kw
0.32kw |
| Công suất quạt | 0.1kw
0.121kw |
| Lưu lượng gió tối đa của quạt | 1920m³./h |
| Dòng chảy định mức của đầu nhiệt độ thấp | 22-24 lít/phút |
| Áp suất định mức của đầu nhiệt độ thấp | 3.0thanh |
| Áp suất tối đa của đầu nhiệt độ thấp | 4.2bar |
| Kích thước của giao diện cuối nhiệt độ thấp | Đầu nối nhanh G1/2-Φ16mm |
| Phạm vi cài đặt nhiệt độ nước ở đầu nhiệt độ thấp | 21-32 độ |
| Dòng chảy định mức của đầu nhiệt độ cao | 1,3 L/phút |
| Áp suất định mức của đầu nhiệt độ cao | 3.0thanh |
| Kích thước của giao diện cuối nhiệt độ cao | Đầu nối nhanh G1/2-Φ10mm |
| Phạm vi cài đặt nhiệt độ nước ở đầu nhiệt độ cao | 26-35 độ |
| Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ nước | ±1 độ |
| Bồn nước | 13L |
| Môi trường ứng dụng | 5-40 độ |
| Chất làm mát | R32 |
| Mức độ ồn | ≈65dB(A) |
| Khối lượng tịnh | 41kg |
| Kích thước máy | 530×480×760mm |
| Môi trường làm mát thích hợp | Nước tinh khiết, dung dịch glycol (nồng độ nhỏ hơn hoặc bằng 30%) |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.