1. GIƯỜNG MÁY LX6020FC
KẾT CẤU
Toàn bộ giường được hàn bằng tấm thép dày 8mm, kết cấu mộng và tenon:
(Công ty duy nhất ở Trung Quốc có thể đạt được độ dày này với công suất máy từ 1-4kw)
TRỌNG LƯỢNG
Hiện nay trên thị trường có tương đối ít sản phẩm tương tự đạt được trọng lượng này.
CHIỀU CAO
Chiều cao của giường máy là 775mm, thuận tiện hơn cho công nhân vận hành.

2. BỘ PHÁT
Với công suất ≤3kW, bộ phát được tích hợp sẵn bên trong máy, giúp tiết kiệm không gian và tăng tính thẩm mỹ. Vị trí đặt ở phía sau máy, được trang bị hai quạt làm mát, đảm bảo khả năng tản nhiệt hiệu quả trong quá trình vận hành.

3. TỦ ĐIỆN
Tủ điện, nơi chứa các linh kiện điều khiển hệ thống truyền động, được bố trí ở phía trước máy. Tại đây cũng có hai quạt làm mát để đảm bảo các bộ phận điện hoạt động ổn định.

4. VỎ ĐẦU CẮT
Vỏ đầu cắt được thiết kế chia thành ba phần, dễ dàng mở ra để kiểm tra hoặc bảo trì. Ngoài ra, còn có một cửa nhỏ bên hông, giúp người vận hành quan sát trạng thái hoạt động của động cơ một cách dễ dàng và an toàn.

5. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
Trang bị kênh thông gió thẳng hai bên cùng thiết kế ba nhánh giúp tăng hiệu quả thoát khí. Hệ thống này đảm bảo không khí lưu thông tốt, loại bỏ khói bụi và mùi phát sinh trong quá trình gia công, mang lại môi trường làm việc sạch sẽ và an toàn.

6. BỘ CON LĂN NẠP VẬT LIỆU
Máy được trang bị con lăn nạp tiêu chuẩn ở phía trước và bên hông, hỗ trợ việc đưa vật liệu vào dễ dàng hơn. Ngoài ra còn có giá đỡ răng cưa, giúp định vị chính xác vật liệu, đảm bảo độ ổn định khi cắt.

Thông số kỹ thuật
| MÃ MÁY | LX6020FC-6000W |
| Kích thước làm việc | 6000*2000mm |
| Công suất laser | 6000W ( Optional Power: 1000W, 1500W, 2000W, 3000W, 4000W , 6000W ) |
| Nguồn laser | Raycus |
| Độ dài song laser | 1064nm |
| Bàn làm việc | Sawtooth (Kiểu bàn răng cưa) |
| Tốc độ chạy không tải tối đa | 60m/min |
| Gia tốc tối đa | 1.2G |
| Độ chính xác của vị trí | ±0.05mm/m |
| Lặp lại độ chính xác của vị trí | ± 0.03mm |
|
Độ dày cắt |
≤22mm( Thép carbon)
≤16mm ( Inox/ thép không gỉ ) |
| Hệ thống điều khiển | FSCUT 2000E |
| Loại vị trí | Chấm đỏ |
| Tổng công suất | ≤21.5KW |
| Điện áp làm việc | 380V /50Hz |
| Khí phụ trợ | Oxy ( Oxygen), Nitơ (Nitrogen) , Khí (Air) |
| Tuổi thọ làm việc của nguồn | Hơn 100000h |
| Đầu cắt laser sợi quang | Bochu BLT310 |
| Hệ thống làm mát | Máy làm lạnh nước công nghiệp Hanli/ S&A/Tongfei |
| Môi trường làm việc | 0-45°C, độ ẩm 45-85% |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.