Giới thiệu về đầu cắt laser lấy nét tự động BM109
BM109 là dòng đầu cắt laser cao cấp, được nghiên cứu và phát triển nhằm phục vụ các hệ thống máy cắt laser fiber công suất cao. Với công nghệ lấy nét tự động thông minh, khả năng cảm biến nhanh nhạy và thiết kế tối ưu cho môi trường công nghiệp, BM109 đáp ứng hoàn hảo yêu cầu cắt kim loại chính xác, nhanh chóng và bền bỉ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp nâng cao chất lượng gia công kim loại, giảm thiểu thời gian thao tác thủ công, và duy trì năng suất cao trong vận hành, BM109 chính là lựa chọn lý tưởng cho nhà máy, xưởng sản xuất hoặc đơn vị cơ khí chuyên nghiệp.

Tính năng nổi bật
♦ Lấy nét tự động chính xác và nhanh chóng
Được tích hợp motor servo cao tốc, BM109 có khả năng tự động điều chỉnh tiêu cự theo độ dày và loại vật liệu. Nhờ đó, bạn không cần phải căn chỉnh thủ công như các đầu cắt đời cũ – tiết kiệm thời gian và đảm bảo độ chính xác đồng đều trên toàn bộ bề mặt gia công.
♦ Cảm biến khoảng cách thông minh
Hệ thống cảm biến điện dung cao cấp giúp duy trì khoảng cách lý tưởng giữa đầu cắt và vật liệu. Dù là kim loại phẳng hay hơi cong vênh, đầu cắt vẫn giữ vững vị trí, không bị chạm vật liệu, không gây lỗi cắt hoặc cháy cạnh.
♦ Kết cấu bền bỉ, thiết kế tối ưu
Cấu trúc thân đầu được thiết kế kín, chắc chắn, chống bụi – chống xâm nhập của khói cắt, bảo vệ toàn bộ hệ quang bên trong. Khả năng làm mát bằng nước giúp duy trì nhiệt độ ổn định khi hoạt động lâu dài ở công suất lớn.
♦ Hỗ trợ cắt công suất lớn
BM109 tương thích với nguồn laser từ 1000W đến 6000W (tùy phiên bản), cho phép cắt nhiều loại kim loại dày, kể cả inox 20mm, thép carbon dày, nhôm và đồng tấm.
Thông số kỹ thuật
| Model | BM109 |
| Công suất laze | ≤1.5kW |
| Giao diện cáp quang | QBH, QD |
| Khẩu độ lấy nét | 26mm |
| Tự động lấy nét | |
| 1. Phạm vi | +8 ~ -9 mm |
| 2. Gia tốc lấy nét | ≤10 m/s² |
| 3. Vận tốc lấy nét | ≤6 m/phút |
| 4. Độ chính xác | ≤0.05 mm |
| Hệ thống làm mát bằng nước | Ø6 mm, Tối đa 5.2 Bar (0.52 Mpa), Lưu lượng tối thiểu 1.8 l/phút |
| Nhiệt độ làm việc | 5 ~ 55ºC |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 ~ +55ºC |
| Trọng lượng | 3 kg |
Thông số phụ kiện
| Kính bảo vệ trên | Ø24.9 * 1.5mm |
| Kính bảo vệ dưới | Ø27.9 * 4.1mm |
| Kính chuẩn trực | D28 F100mm |
| Kính hội tụ | D28 F125 | F150mm |
| Vòng đệm ngăn kính bảo vệ trên | 29.4 x 20.2 x 3.45mm |
| Vòng đệm ngăn kính bảo vệ dưới | 32.2 x 24 x 3.55mm |
| Sứ | D32 M14 |
| Bép cắt | D32 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.